eword.vn

picture trong ngữ cảnh

picture = bức tranh

Câu tiếng Anh

But that picture of a key was taken in a very extraordinary manner.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng bức ảnh chiếc chìa khóa đó được chụp theo một cách rất khác thường.

← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture