picture trong ngữ cảnh
picture = bức tranh
Câu tiếng Anh
But you can form only a very inadequate picture of him... - from what I've given you.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng ông mới chỉ hình thành một bức tranh rất thiếu sót về thằng bé từ những gì tôi đã cung cấp cho ông.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture