picture trong ngữ cảnh
picture = bức tranh
Câu tiếng Anh
I wouldn't show him in a convict suit so his children could see his picture in the paper.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ không dán cho ông ta một cái mác "có tội" để cả gia đình ông ta nhìn thấy được ông trên báo.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture