picture trong ngữ cảnh
picture = bức tranh
Câu tiếng Anh
Six years ago, I looked at a picture of the world's greatest newspaper men.
Nghĩa tiếng Việt
6 năm trước, tôi nhìn vào bức ảnh những nhà báo vĩ đại nhất thế giới.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture