picture trong ngữ cảnh
picture = bức tranh
Câu tiếng Anh
So our picture opens with a series of impressions of the conductor and the players.
Nghĩa tiếng Việt
Vì vậy, hình ảnh đầu tiên của chúng tôi sẽ giới thiệu một loạt các cảm tưởng... của nhạc trưởng và nhạc công.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture