picture trong ngữ cảnh
picture = bức tranh
Câu tiếng Anh
Stick it in your bureau mirror with the dance programmes, picture postcards.
Nghĩa tiếng Việt
Dán nó vào kiếng soi của cô với các chương trình khiêu vũ, bưu thiếp.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture