picture trong ngữ cảnh
picture = bức tranh
Câu tiếng Anh
The mental picture of his wife that I had formed from Henry's words left me unprepared for the charm of the woman I was to meet.
Nghĩa tiếng Việt
Những điều Henry nói về suy nghĩ của vợ anh ta làm tôi bất ngờ về sự quyến rũ của người đàn bà mà tôi đã gặp.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture