eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

And I'll have read all the books in the world... and I'll play the piano and talk French almost as well as you do.

Nghĩa tiếng Việt

Mình sẽ đọc tất cả những cuốn sách trên thế giới, mình sẽ chơi piano và nói tiếng Pháp giỏi gần như bạn.

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play