eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

At school, you'll have charming little girls to play with..... ....books to read, a pony to ride and after all there will be Emily you know.

Nghĩa tiếng Việt

Điều này nghe có vẻ rất dài đối với tôi. Nhưng bạn sẽ có bạn bè và bạn có thể cưỡi ngựa, cưỡi ngựa...

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play