eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

During the play, I looked at you once and your eyes were filled with tears.

Nghĩa tiếng Việt

Trong vở kịch, tôi đã nhìn ông một lần và thấy ông đã khóc.

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play