eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

I don't have to play parts I'm too old for just because I've got nothing to do with my nights.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không phải diễn những vai mà tôi quá già đối với những vai đó chỉ vì tôi không có gì để làm hàng đêm.

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play