eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

I play the stock market of the spirit and I sell short.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cũng chơi chứng khoán của tâm hồn và tôi làm "cò".

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play