play trong ngữ cảnh
play = sự vui chơi
Câu tiếng Anh
I play the stock market of the spirit and I sell short.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cũng chơi chứng khoán của tâm hồn và tôi làm "cò".
play = sự vui chơi
I play the stock market of the spirit and I sell short.
Tôi cũng chơi chứng khoán của tâm hồn và tôi làm "cò".