play trong ngữ cảnh
play = sự vui chơi
Câu tiếng Anh
I wanted to play in a covered-court tournament and, as usual, she didn't want me to go.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn tham gia một giải đấu trong nhà và, như thường lệ, cô ấy không muốn tôi đi.
play = sự vui chơi
I wanted to play in a covered-court tournament and, as usual, she didn't want me to go.
Tôi muốn tham gia một giải đấu trong nhà và, như thường lệ, cô ấy không muốn tôi đi.