play trong ngữ cảnh
play = sự vui chơi
Câu tiếng Anh
If you listen, I'm going to play you the exact moment at which you can shoot.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng anh hãy lắng nghe, tôi sẽ tua tới thời điểm chính xác mà anh có thể bắn.
play = sự vui chơi
If you listen, I'm going to play you the exact moment at which you can shoot.
Nhưng anh hãy lắng nghe, tôi sẽ tua tới thời điểm chính xác mà anh có thể bắn.