eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

If you play only the big cities, you'll cut the heart right out of this show.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu anh chỉ diễn ở các thành phố lớn, anh sẽ đốn tim ngay chương trình này.

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play