eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

My dad’s best friend and him used to play baseball when they were in their high school years.

Nghĩa tiếng Việt

Bạn thân của bố tôi và ông ấy đã từng chơi bóng chày khi họ còn trong những năm tháng học trung học.

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play