play trong ngữ cảnh
play = sự vui chơi
Câu tiếng Anh
Out there, children play soldier... In here, soldiers play like children.
Nghĩa tiếng Việt
Bên kia, là những đứa trẻ đóng làm lính, và bên này, là những người lính đóng làm những đứa trẻ.
play = sự vui chơi
Out there, children play soldier... In here, soldiers play like children.
Bên kia, là những đứa trẻ đóng làm lính, và bên này, là những người lính đóng làm những đứa trẻ.