eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

- The next time you wanna play the innocent bystander let me coach you.

Nghĩa tiếng Việt

- Lần tới nếu em định làm nạn nhân vô tội, hãy để anh chỉ cho.

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play