eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

They can't play it for you now, Rose.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ họ không thể chơi chơi bài đó cho em, Rose.

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play