eword.vn

play trong ngữ cảnh

play = sự vui chơi

Câu tiếng Anh

"You'd look rather foolish trying to divorce me now after four days of marriage, so I'll play the part of a devoted wife, mistress of your precious Manderley.

Nghĩa tiếng Việt

"Anh trông khá là ngu khi cố mà ly dị tôi lúc này..." bốn ngày sau đám cưới, vậy tôi sẽ diễn vai trò của một người vợ tận tụy, bà chủ của Manderley quý giá của anh.

← play: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với play