eword.vn

poor trong ngữ cảnh

poor = nghèo

Câu tiếng Anh

And dancing, and the blessed bread for the poor and the children.

Nghĩa tiếng Việt

Rồi nhẩy múa nữa. Và có cả bánh phúc cho người nghèo và trẻ em.

← poor: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với poor