eword.vn

poor trong ngữ cảnh

poor = nghèo

Câu tiếng Anh

And those poor refugees - the women and children who tried to get away.

Nghĩa tiếng Việt

Và những người tị nạn đáng thương đó phụ nữ và trẻ em cố gắng chạy trốn.

← poor: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với poor