eword.vn

praise trong ngữ cảnh

praise = khen ngợi

Câu tiếng Anh

O Defender of the Faithful, praise be to Allah that you have come safely through Mongol lines.

Nghĩa tiếng Việt

Allah ban phước, nhờ sự che trở của giáo dân, ngài đã đến đây một cách an toàn qua các con đường của người Mông Cổ.

← praise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với praise