praise trong ngữ cảnh
praise = khen ngợi
Câu tiếng Anh
Praise of our lord and saviour and the love of god and the fellowship of his angels.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân danh chúa và các thánh thần. Với tình yêu dành cho thế gian. Và dành cho con dân của mình.
← praise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với praise