praise trong ngữ cảnh
praise = khen ngợi
Câu tiếng Anh
The hymns of praise of one man became the curses of others.
Nghĩa tiếng Việt
Bài hát ca tụng với người này trở thành lời nguyền với người khác.
← praise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với praise