preserve trong ngữ cảnh
preserve = bảo tồn
Câu tiếng Anh
I'm sorry you have to sneak out by the back way, but we must preserve a respectable front. There it is.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi rất tiếc là anh phải lẻn ra bằng cửa sau, nhưng chúng tôi phải giữ bề ngoài tôn kính.
← preserve: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với preserve