eword.vn

preserve trong ngữ cảnh

preserve = bảo tồn

Câu tiếng Anh

Nor am I quite the fool that I have pretended to be all these years,... ..in order to preserve my life.

Nghĩa tiếng Việt

Cũng không hề dấu giếm rằng ta đã giả vờ trong nhiều năm qua... chỉ để giữ mạng mình.

← preserve: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với preserve