price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
$70,000, $80,000, along with the price of the cattle.
Nghĩa tiếng Việt
Từ 70 đến 80 ngàn đô la, cộng luôn tiền bán gia súc.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price
price = giá cả
$70,000, $80,000, along with the price of the cattle.
Từ 70 đến 80 ngàn đô la, cộng luôn tiền bán gia súc.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price