price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
A small price to pay for the company of such a charming lady.
Nghĩa tiếng Việt
Cái giá quá rẻ để trả cho đạo binh của một công nương yêu kiều nhường này.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price