price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
And now you must pay the price of all women like you.
Nghĩa tiếng Việt
Và giờ cô phải trả cái giá cho những người phụ nữ như cô.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price
price = giá cả
And now you must pay the price of all women like you.
Và giờ cô phải trả cái giá cho những người phụ nữ như cô.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price