price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
Do you think the loss of a hand is too high a price for recreating Hel ― ? !
Nghĩa tiếng Việt
Mày có nghĩ bị mất một bàn tay là cái giá quá lớn để tái sinh Hel không?
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price