price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
Either you hock some of that stuff or get the price of the diamond tiara out of him.
Nghĩa tiếng Việt
Hoặc cậu phải đem cầm các thứ đó hoặc phải lấy đủ số tiền từ anh ta để đền cho chiếc vương miện.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price