eword.vn

price trong ngữ cảnh

price = giá cả

Câu tiếng Anh

He felt he was paying the price for the generations of his forefathers whose drinking had poisoned his blood.

Nghĩa tiếng Việt

Anh cảm thấy mình đang phải trả giá cho những thế hệ ông cha của mình mà việc uống rượu đã đầu độc máu của anh ta.

← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price