price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
I buy 'em cheap and sell 'em back to the government through Pindalest for full contract price.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi mua chúng với giá rẻ và bán chúng lại cho chính phủ ... thông qua Pindalest với hợp đồng giá cao.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price