price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
I'll give you top price that anyone else offers... for a lot of 500, and I'll take the whole herd.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ trả anh giá cao nhất mà bất cứ ai khác trả cho một lô 500 con, nhưng tôi sẽ mua hết đàn bò.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price