price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
I seek 150,000 marks of silver the price of Richard's ransom from Leopold of Austria.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tìm kiếm 150.000 đồng Hoàng gia Giá tiền chuộc của Richard từ Leopold của Áo.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price