price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
In this instance, the price is that you break your engagement to Miss Francon.
Nghĩa tiếng Việt
Như ở đây, cái giá là anh phải hủy hôn với cô Francon.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price