eword.vn

price trong ngữ cảnh

price = giá cả

Câu tiếng Anh

It's a high price to pay for it.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là một cái giá cao phải trả.

← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price