price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
Maybe the races at Aintree or the price of rubber.
Nghĩa tiếng Việt
Có thể về các cuộc đua ngựa ở Aintree hoặc về giá cao su.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price
price = giá cả
Maybe the races at Aintree or the price of rubber.
Có thể về các cuộc đua ngựa ở Aintree hoặc về giá cao su.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price