eword.vn

price trong ngữ cảnh

price = giá cả

Câu tiếng Anh

Mr Wong, I'm delighted to pay you such a high price for your wheat, even though my profit might be slight.

Nghĩa tiếng Việt

Ông Wong, tôi rất vui được trả tiền cho ông một mức giá cao như vậy cho lúa của ông, mặc dù tôi không được lời nhiều.

← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price