price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
Our real price is a piece of land on the new land for you to house the crews and rovers you take in.
Nghĩa tiếng Việt
Một vùng đất cư trú trên Tân Đại Lục để cho cô sắp xếp những nhân viên hàng hải mà cô thu nhận và những người lang thang.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price