price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
Special price of 100,000 yen for the first 100 buyers."
Nghĩa tiếng Việt
Giá đặc biệt 100.000 yên cho 100 người mua đầu tiên."
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price
price = giá cả
Special price of 100,000 yen for the first 100 buyers."
Giá đặc biệt 100.000 yên cho 100 người mua đầu tiên."
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price