price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
[The price for all of this] [is the people's misery.]
Nghĩa tiếng Việt
[Còn cái giá phải trả] [là trăm họ lầm than.]
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price
price = giá cả
[The price for all of this] [is the people's misery.]
[Còn cái giá phải trả] [là trăm họ lầm than.]
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price