price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
The price of bread is going up, and so is the price of my songs.
Nghĩa tiếng Việt
Giá bánh mì tăng và giá bài hát của tôi cũng vậy.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price
price = giá cả
The price of bread is going up, and so is the price of my songs.
Giá bánh mì tăng và giá bài hát của tôi cũng vậy.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price