price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
These years the price of sulphur and saltpeter has risen by dozens of times in the market.
Nghĩa tiếng Việt
Mấy năm nay, giá cả của diêm tiêu và lưu huỳnh trên thị trường đã tăng gấp mười mấy lần.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price