price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
They'll be paid a flat price to do a straight job.
Nghĩa tiếng Việt
Họ sẽ được trả một giá cố định để làm một công việc cụ thể.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price
price = giá cả
They'll be paid a flat price to do a straight job.
Họ sẽ được trả một giá cố định để làm một công việc cụ thể.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price