eword.vn

price trong ngữ cảnh

price = giá cả

Câu tiếng Anh

Us with a price on our heads... holed, too, in one of His Majesty's ports like sitting ducks.

Nghĩa tiếng Việt

Còn chúng ta thì ngồi đây chờ... lính của nhà vua đến tròng cổ như vịt.

← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price