price trong ngữ cảnh
price = giá cả
Câu tiếng Anh
Yes, we bought futures at 5 cents and the war came along and the price went sky-high.
Nghĩa tiếng Việt
Phải, bọn con đã mua trước với giá 5 cent và khi chiến tranh nổ ra, giá đã lên trời.
← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price