eword.vn

price trong ngữ cảnh

price = giá cả

Câu tiếng Anh

You are the price, Rebecca and I am the collector of the debt.

Nghĩa tiếng Việt

Cô phải trả, Rebecca Và tôi là chủ nợ.

← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price