eword.vn

price trong ngữ cảnh

price = giá cả

Câu tiếng Anh

You might win another 20 and have the price of one gun.

Nghĩa tiếng Việt

Anh có thể thắng thêm 20 đồng đủ tiền mua một khẩu súng.

← price: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với price